(84-4) 3687.0969 | 0906.292.991 | 0903.243.876

Km 12+300 Quốc lộ 1A - Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội

Giờ làm việc: Từ 8g00 - 17g00 (Nghỉ CN)

26/11/2015

SHELL TURBO T
Dầu Tuabin Chất lượng cao cho các tua bin Khí công nghiệp & Hơi nước


Shell Turbo T từ lâu được xem là dầu tua bin tiêu chuẩn cho ngành công nghiệp. Dựa trên uy tín này, Shell Turbo T được phát triển để cải thiện tính năng, có thể đáp ứng yêu cầu của các hệ thống tua bin hơi nước hiện đại nhất và tua bin khí có tải trọng nhỏ mà không yêu cầu tính năng chống mài mòn cho hộp số. Shell Turbo T được pha chế từ dầu gốc chất lượng cao được tách khỏi tạp chất bằng hydro và kết hợp với phụ gia không chứa kẽm nhằm cung cấp độ bền ôxi hóa tuyệt hảo, khả năng chống mài mòn, chống rỉ, ít tạo bọt và khả năng tách nhũ ưu việt.

Sử dụng
Shell Turbo T được cung cấp với các cấp độ nhớt ISO 32, 46, 68 & 100 thích hợp để sử dụng trong các lĩnh vực sau:
  • Tua bin hơi nước công nghiệp & tua bin khí tải trọng nhỏ không yêu cầu tính năng chống mài mòn cao cho hộp số
  • Bôi trơn cho các tua bin nước
  • Các ứng dụng máy nén
  • Các ứng dụng đa dạng cần có sự kiểm soát chặt chẽ về chống rỉ sét và oxi hóa

Lợi ích và các Tính năng

  •  Kiểm soát chặt chẽ việc chống ôxi hóa
Việc sử dụng dầu gốc vốn có độ bền oxi hóa cùng chất chống ức chế hiệu quả giúp có tính năng chống phân hủy ôxi hóa cao. Kết quả là làm tăng tuổi thọ dầu, hạn chế tối đa sự hình thành các axit ăn mòn mạnh, cặn bẩn và cặn bùn, giảm chi phí vận hành.
  •  Khả năng chống Tạo bọt cao và Thoát khí Nhanh
Các loại dầu được pha chế với chất phụ gia không chứa silicon, chống tạo bọt, thường kiểm soát được sự hình thành bọt. Tính năng này kết hợp với việc thoát khí nhanh từ chất bôi trơn làm giảm khả năng xảy ra sự cố như rỗ mặt bơm, ôxi hóa dầu xuất hiện sớm và mài mòn quá mức, giúp làm tăng độ bền của hệ thống.
  •  Tính năng tách nước tích cực
Kiểm soát khả năng tách nhũ mạnh mẽ chẳng hạn như nước dư thừa thường thấy trong tua bin hơi nước có thể được xả ra dễ dàng khỏi hệ thống bôi trơn, hạn chế đến mức tối thiểu tình trạng ăn mòn và mài mòn sớm. Giảm nguy cơ bảo trì ngoài dự kiến.
  •  Khả năng năng chống rỉ & mài mòn ưu việt
Ngăn cản sựhình thành rỉ sét và chống ăn mòn, bảo vệcác thiết bị sau khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc nước trong khi vận hành và dừng máy, giảm chi phí bảo dưỡng.
  •  Tính năng chống phản ứng với amoniac
Việc sử dụng dầu gốc tinh lọc cao và phụ gia đặc biệt, có tính năng chống amoniac xâm nhập, giúp giảm thiểu khả năng gây hại trong hợp chất amoniac hòa tan/không hòa tan với dầu được hình thành trong chất bôi trơn. Shell Turbo T giúp giảm bớt việc tạo cặn dầu có thể làm suy yếu hoạt động của ổ trục và hệ thống dầu kín.

Vượt tiêu chuẩn kỹ thuật của các nhà sản xuất

Tính năng Shell Turbo T mới đáp ứng hoặc vượt trên các tiêu chuẩn kỹ thuật bôi trơn của một số nhà sản xuất tua bin khí và hơi nước lớn như:
  • General Electric GEK 28143b – Loại I (ISO 32), GEK 28143b – Loại II (ISO 46), 46506E
  • Siemens - Westinghouse 21T0591 & PD-55125Z3
  • DIN 51515 Phần 1 & 2
  • ISO 8068
  • Solar ES 9-224W Loại II
  • GEC Alstom NBA P50001
  • JIS K2213 Loại 2
  • BS 489-1999
  • ASTM D4304, Loại I
  • Siemens/Mannesmann Demag 800037 98

Được chấp thuận bởi các OEM:

  • Siemens Power Generation TLV 9013 04
  • Hệthống Alstom Power Turbo HTGD 90-117
  • Man Turbo SP 079984 D0000 E99
  • Chấp thuận của Cincinnati: P-38: Turbo T 32, P-55: Turbo T 46, P-54: Turbo T 68

Sức khỏe & An toàn

Dầu Shell Turbo T mới không gây nguy hại đáng kể nào về sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng quy định, và tuân thủ tốt các tiêu chuẩn vệ sinh cá nhân và công nghiệp.
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

Chỉ dẫn
Có thể tham khảo Đại diện Shell về các ứng dụng không được đề cập trong tờ giới thiệu này.

Các tính chất Lý học Điển hình
 
Shell Turbo T Tiêu chuẩn 32 46 68 100
Cấp độ nhớt ISO   32 46 68 100
Độ nhớt động học 
tại 40°C                                    cSt
tại 100°C                                  cSt
ASTM D445
32
5.2

46
6.6

68
8.5

100
11.4
Màu sắc ASTM D1500 L 0.5 L 0.5 L 0.5 L 1.0
Điểm Rót chảy                          oC ASTM D97 <-12 <-12 -9 -9
Điểm Chớp cháy  COC                oC ASTM D92 >215 220 240 250
Trị số axit                                   mg KOH/g ASTM D974 0.05 0.05 0.05 0.05
Tạo bọt                                      ml/ml
Trình tự I
Trình tự II
Trình tự III
ASTM D892
30/0
20/0
30/0

30/0
20/0
30/0

30/0
20/0
30/0

30/0
20/0
30/0
Thoát khí                                      phút ASTM D3427 2 4 6 10
Khử nhũ nước                              phút ASTM D1401 15 15 20 20
Khử nhũ hơi nước                        giây DIN 51589 150 153 183 210
Mài mòn đồng                            100ºC/3 giờ ASTM D130 1b 1b 1b 1b
Kiểm soát rỉ   ( sau khi rửa nước ) ASTM D665B Đạt Đạt Đạt Đạt
Độ trơ đối với amoniac
Trị số axit                                   mg KOH/g
Cặn bùn hữu cơ                            %
Hàm lượng đồng                           ppm
ASTM D943
 

0.04
0.004
0

0.04
0.004
0
NA NA
FZG, Không đạt Giai đoạn Tải DIN 51354 6 7 7 7
Thử nghiệm Kiểm soát ôxi hóa
A) TOST  Tuổi thọ                          giờ
B) TOST Cặn bùn 1000 giờ             mg
C) RPVOT                                     phút

ASTM D943
ASTM D4310
ASTM D2272

>10,000
30
>950

>10,000
30
>950

>10,000
30
>800

>10,000
30
>700

 

SHELL TURBO T

Đơn vị thành viên:

Liên kết:

xe bán tải isuzu | xe isuzu mux | xe tải isuzu | bán xe đầu kéo isuzu | bán xe suzuki vitara | xe suzuki swift | giá xe suzuki ertiga| mai hien di di dong | mai che di dong | gạch ốp lát prime | xe phun nước rửa đường | xe hút chất thải